Hồ sơ thuốc

Hadumedrol

Diphenhydramin · 10mg/1ml · Dung dịch thuốc tiêm

Thông tin cơ bản

Danh mục bệnh viện
Hoạt chất
Diphenhydramin
ATC
Hàm lượng
10mg/1ml
Dạng bào chế
Dung dịch thuốc tiêm
Đường dùng
Tiêm · Mã 2.10
Số đăng ký
893110299000
Nhà đăng ký
Mã Khoa Dược
40.84
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Nước sản xuất
Việt Nam

Chỉ định

- Điều trị triệu chứng các tình trạng dị ứng như viêm mũi dị ứng, mày đay và ngứa theo chế phẩm.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.

Chống chỉ định

- Quá mẫn với hoạt chất/kháng histamin liên quan.
- Glaucoma góc đóng, bí tiểu do phì đại tiền liệt tuyến hoặc dùng MAOI có thể là chống chỉ định tùy hoạt chất/chế phẩm.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.

Danh mục thuốc bệnh viện

Mã Khoa Dược
40.84
Đơn vị
Ống
Quy cách
Hộp 100 ống x 1ml
Nhà thầu / cung ứng
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ VĨNH KHANG
Mức sử dụng
normal
Khoa/phạm vi

Ghi chú chuyên môn

Chưa cập nhật