Hồ sơ thuốc
Kesera Tab. 750 mg
Methocarbamol · 750mg · Viên
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Methocarbamol
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 750mg
- Dạng bào chế
- Viên
- Đường dùng
- Uống · Mã 1.01
- Số đăng ký
- VN-19870-16
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.73
- Nhà sản xuất
- Korea Pharma Co., Ltd.
- Nước sản xuất
- Hàn Quốc
Chỉ định
- Điều trị hỗ trợ co thắt cơ xương cấp gây đau cùng nghỉ ngơi và vật lý trị liệu.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với methocarbamol.
- Đối với dạng tiêm: bệnh thận có thể là chống chỉ định do tá dược polyethylene glycol theo nhãn sản phẩm.
- Đối với dạng tiêm: bệnh thận có thể là chống chỉ định do tá dược polyethylene glycol theo nhãn sản phẩm.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.73
- Đơn vị
- Viên
- Quy cách
- Hộp 10 vỉ x 10 viên
- Nhà thầu / cung ứng
- Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dược Phẩm PVN
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —