Hồ sơ thuốc
Acritel-10
Levocetirizin · 10mg · Viên nén bao phim
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Levocetirizin
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 10mg
- Dạng bào chế
- Viên nén bao phim
- Đường dùng
- Uống · Mã 1.01
- Số đăng ký
- VD-28899-18
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.90
- Nhà sản xuất
- Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng và mày đay mạn tính.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với levocetirizin/cetirizin/dẫn xuất piperazin.
- Suy thận giai đoạn cuối hoặc độ thanh thải creatinin rất thấp theo nhãn.
- Suy thận giai đoạn cuối hoặc độ thanh thải creatinin rất thấp theo nhãn.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.90
- Đơn vị
- Viên
- Quy cách
- Hộp 6 vỉ x 10 viên
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —