Hồ sơ thuốc
GINKGO 3000
Ginkgo biloba · 60mg · Viên nén bao phim
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Ginkgo biloba
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 60mg
- Dạng bào chế
- Viên nén bao phim
- Đường dùng
- Uống · Mã 1.01
- Số đăng ký
- VN-20747-17
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.566
- Nhà sản xuất
- Contract Manufacturing & Packaging Services Pty. Ltd.
- Nước sản xuất
- Úc
Chỉ định
Chưa cập nhật
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
Chưa cập nhật
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.566
- Đơn vị
- Viên
- Quy cách
- Hộp 6 vỉ x 15 viên
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HUY CƯỜNG
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —