Hồ sơ thuốc

Morphin

Morphin · 10mg/ml · Dung dịch tiêm

Thông tin cơ bản

Danh mục bệnh viện
Hoạt chất
Morphin
ATC
Hàm lượng
10mg/ml
Dạng bào chế
Dung dịch tiêm
Đường dùng
Tiêm · Mã 2.10
Số đăng ký
893111093823
Nhà đăng ký
Mã Khoa Dược
40.43
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương
Nước sản xuất
Việt Nam

Chỉ định

- Điều trị đau nặng cần opioid; một số dạng tiêm dùng trong đau cấp, đau sau phẫu thuật hoặc phù phổi cấp theo thực hành chuyên môn.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.

Chống chỉ định

- Quá mẫn với morphin.
- Ức chế hô hấp đáng kể, hen cấp/nặng không được theo dõi.
- Tắc ruột/liệt ruột đã biết hoặc nghi ngờ.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.

Danh mục thuốc bệnh viện

Mã Khoa Dược
40.43
Đơn vị
Ống
Quy cách
Hộp 25 ống x 1ml
Nhà thầu / cung ứng
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
Mức sử dụng
normal
Khoa/phạm vi

Ghi chú chuyên môn

Chưa cập nhật