Hồ sơ thuốc
Meyernazid
Enalapril + hydrochlorothiazid · 10mg + 12,5mg · Viên nén
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Enalapril + hydrochlorothiazid
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 10mg + 12,5mg
- Dạng bào chế
- Viên nén
- Đường dùng
- Uống · Mã 1.01
- Số đăng ký
- VD-34421-20
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.30.516
- Nhà sản xuất
- Công ty liên doanh Meyer-BPC
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Điều trị tăng huyết áp khi cần phối hợp thuốc ức chế men chuyển và thiazid.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với ACEI/thiazid hoặc tiền sử phù mạch do ACEI.
- Vô niệu/suy thận nặng theo nhãn; thai kỳ.
- Dùng đồng thời sacubitril/valsartan hoặc aliskiren trong các trường hợp chống chỉ định.
- Vô niệu/suy thận nặng theo nhãn; thai kỳ.
- Dùng đồng thời sacubitril/valsartan hoặc aliskiren trong các trường hợp chống chỉ định.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.30.516
- Đơn vị
- Viên
- Quy cách
- Hộp 10 vỉ x 10 viên
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —