Hồ sơ thuốc
Độc hoạt tang ký sinh
Tang ký sinh + Địa hoàng + Bạch thược + Đỗ trọng + Đảng sâm + Phục linh + Ngưu tất + Tần giao + Quế nhục + Phòng phong + Xuyên khung + Độc hoạt + Tế tân + Cam thảo + Đương quy · 253mg cao khô hỗn hợp dược liệu (240mg + 184mg + 180mg + 148mg + 120mg + 120mg + 114,7mg + 104mg + 92mg + 92mg + 92mg + 88mg + 60mg + 60mg + 58,3mg) + 120mg + 60mg + 33,7mg + 33,3mg · Viên
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Tang ký sinh + Địa hoàng + Bạch thược + Đỗ trọng + Đảng sâm + Phục linh + Ngưu tất + Tần giao + Quế nhục + Phòng phong + Xuyên khung + Độc hoạt + Tế tân + Cam thảo + Đương quy
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 253mg cao khô hỗn hợp dược liệu (240mg + 184mg + 180mg + 148mg + 120mg + 120mg + 114,7mg + 104mg + 92mg + 92mg + 92mg + 88mg + 60mg + 60mg + 58,3mg) + 120mg + 60mg + 33,7mg + 33,3mg
- Dạng bào chế
- Viên
- Đường dùng
- Uống · Mã 1.01
- Số đăng ký
- VD-21488-14
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 50C.58.23
- Nhà sản xuất
- Cty TNHH Dược phẩm FITOPHARMA
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
Chưa cập nhật
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
Chưa cập nhật
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 50C.58.23
- Đơn vị
- Viên
- Quy cách
- Hộp 10 vỉ X 10 viên
- Nhà thầu / cung ứng
- Công ty TNHH Dược phẩm FITOPHARMA
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —