Hồ sơ thuốc
MANNITOL
Manitol · 20% 250ml · Dung dịch tiêm truyền
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Manitol
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 20% 250ml
- Dạng bào chế
- Dung dịch tiêm truyền
- Đường dùng
- Tiêm truyền · Mã 2.15
- Số đăng ký
- VD-23168-15
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.1020
- Nhà sản xuất
- Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Lợi niệu thẩm thấu để giảm áp lực nội sọ/phù não hoặc giảm nhãn áp; thúc đẩy bài niệu trong một số tình huống theo chỉ định.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Vô niệu do bệnh thận nặng, mất nước nặng, phù phổi/sung huyết phổi nặng, xuất huyết nội sọ đang hoạt động trừ khi trong phẫu thuật sọ não; quá mẫn.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.1020
- Đơn vị
- Chai
- Quy cách
- Thùng 30 chai 250ml
- Nhà thầu / cung ứng
- Công ty CP Dược Vacopharm
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —