Hồ sơ thuốc
KHANG MINH TỶ VIÊM NANG
Tân di hoa, Thăng ma, Xuyên khung, Bạch chỉ, Cam thảo · Cao khô dược liệu 125mg tương đương: Tân di hoa 600 mg; Thăng ma 300 mg; Xuyên khung 300 mg; Cam thảo 50 mgBột dược liệu: Bạch chỉ 300 mg · Viên nang cứng
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Tân di hoa, Thăng ma, Xuyên khung, Bạch chỉ, Cam thảo
- ATC
- —
- Hàm lượng
- Cao khô dược liệu 125mg tương đương: Tân di hoa 600 mg; Thăng ma 300 mg; Xuyên khung 300 mg; Cam thảo 50 mgBột dược liệu: Bạch chỉ 300 mg
- Dạng bào chế
- Viên nang cứng
- Đường dùng
- Uống · Mã 1.01
- Số đăng ký
- VD-21858-14
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 05C.209
- Nhà sản xuất
- Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
Chưa cập nhật
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
Chưa cập nhật
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 05C.209
- Đơn vị
- Viên
- Quy cách
- Hộp/10 vỉ x 10 viên
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —