Hồ sơ thuốc

LIDOCAIN KABI 2%

Lidocain (hydroclorid) · 2% 2ml · Dung dịch

Thông tin cơ bản

Danh mục bệnh viện
Hoạt chất
Lidocain (hydroclorid)
ATC
Hàm lượng
2% 2ml
Dạng bào chế
Dung dịch
Đường dùng
Tiêm · Mã 2.10
Số đăng ký
VD-31301-18
Nhà đăng ký
Mã Khoa Dược
40.12
Nhà sản xuất
Cty Cổ phần Frisenius Kabi Việt Nam
Nước sản xuất
Việt Nam

Chỉ định

- Gây tê tại chỗ/vùng theo đường dùng; dạng tiêm tĩnh mạch còn dùng điều trị một số loạn nhịp thất theo chế phẩm.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.

Chống chỉ định

- Quá mẫn với lidocain hoặc thuốc tê nhóm amid.
- Block tim nặng không có máy tạo nhịp đối với dùng chống loạn nhịp; áp dụng chống chỉ định của kỹ thuật gây tê tương ứng.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.

Danh mục thuốc bệnh viện

Mã Khoa Dược
40.12
Đơn vị
Ống
Quy cách
Hộp 100 ống x 2ml
Nhà thầu / cung ứng
vacopharm
Mức sử dụng
normal
Khoa/phạm vi

Ghi chú chuyên môn

Chưa cập nhật