Hồ sơ thuốc
Phong tê thấp HD New
Mã tiền chế, Đương qui, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh · 70mg, 70mg, 70mg, 60mg, 40mg, 80mg, 80mg, 100mg · Viên
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Mã tiền chế, Đương qui, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 70mg, 70mg, 70mg, 60mg, 40mg, 80mg, 80mg, 100mg
- Dạng bào chế
- Viên
- Đường dùng
- Uống · Mã 1.01
- Số đăng ký
- VD-27694-17
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 05C.70
- Nhà sản xuất
- Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Dùng khi người ê ẩm, chân tay bải hoải, co duỗi khó khăn, đau lưng, mỏi gối, tê bại toàn thân.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Mẫn cảm với thành phần của thuốc.
- Phụ nữ có thai.
- Phụ nữ có thai.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 05C.70
- Đơn vị
- Viên
- Quy cách
- Hộp 10 vỉ x 10 viên
- Nhà thầu / cung ứng
- Công ty TNHH Dược phẩm An
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —