Hồ sơ thuốc
Coperil 4
Perindopril · 4mg · viên nén
Thông tin cơ bản
- Hoạt chất
- Perindopril
- ATC
- Hàm lượng
- 4mg
- Dạng bào chế
- viên nén
- Đường dùng
- Uống
- Số đăng ký
- VD-22039-14
- Nhà đăng ký
- CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
- Mã Khoa Dược
- Nhà sản xuất
- CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
"- Tăng huyết áp
- Suy tim
- Bệnh động mạch vành ổn định: Làm giảm nguy cơ biến cố tim mạch trên bệnh nhân đã có tiền sử nhồi máu cơ tim/tái thông mạch"
- Suy tim
- Bệnh động mạch vành ổn định: Làm giảm nguy cơ biến cố tim mạch trên bệnh nhân đã có tiền sử nhồi máu cơ tim/tái thông mạch"
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
"- Tiền sử phù mạch liển quan đến việc sử dụng thuốc ức chế men chuyển trước đó
- Phù mạch di truyền hoặc vô căn
- Giai đoạn 2 và 3 cuả thai kỳ
- Sử dụng đông thời với aliskiren ở bệnh nhân đái tháo đường hoặc bệnh nhân suy giảm chức năng thận (GFR < 60 ml/phút/1,73 m2).
- Hẹp động mạch thận 2 bên hoặc hẹp động mạch 1 bên
- Điều trị ngoài cơ thể dẫn đến việc máu tiếp xúc với các bề mặt tích điện âm."
- Phù mạch di truyền hoặc vô căn
- Giai đoạn 2 và 3 cuả thai kỳ
- Sử dụng đông thời với aliskiren ở bệnh nhân đái tháo đường hoặc bệnh nhân suy giảm chức năng thận (GFR < 60 ml/phút/1,73 m2).
- Hẹp động mạch thận 2 bên hoặc hẹp động mạch 1 bên
- Điều trị ngoài cơ thể dẫn đến việc máu tiếp xúc với các bề mặt tích điện âm."
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
Chưa khai báo trong danh mục bệnh viện.
Tài liệu PDF của thuốc
Tài liệu đính kèm hồ sơ thuốc
File PDF do quản trị viên đính kèm cho thuốc này.