Hồ sơ thuốc
Agilecox 200
Celecoxib · 200mg · Viên nang cứng
Thông tin cơ bản
- Hoạt chất
- Celecoxib
- ATC
- Hàm lượng
- 200mg
- Dạng bào chế
- Viên nang cứng
- Đường dùng
- Uống
- Số đăng ký
- 893110255523
- Nhà đăng ký
- CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
- Mã Khoa Dược
- Nhà sản xuất
- CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
"- Điều trị triệu chứng thoái hóa khớp ở người lớn
- Điều trị triệu chứng viêm khớp dạng thấp ở người lớn
- Điều trị hỗ trợ để làm giảm số lượng poly trong liệu pháp thông thường điều trị bệnh polyp dạng tuyến đại- trực tràng có tính gia đình
- Điều trị đau cấp, kể cả đau sau phẫu thuật, nhổ răng
- Điều trị thống kinh nguyên phát"
- Điều trị triệu chứng viêm khớp dạng thấp ở người lớn
- Điều trị hỗ trợ để làm giảm số lượng poly trong liệu pháp thông thường điều trị bệnh polyp dạng tuyến đại- trực tràng có tính gia đình
- Điều trị đau cấp, kể cả đau sau phẫu thuật, nhổ răng
- Điều trị thống kinh nguyên phát"
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
"- Loét dạ dày hoặc xuất huyết đường tiêu hóa.
- Tiền sử bị hen, viêm mũi cấp tính, polyp mũi, phù thần kinh mạch, mày đay hoặc các phản ứng dạng dị ứng khác sau khi uống aspirin hoặc các thuốc chống viêm không steroid (NSAIDs) khác bao gồm ức chế COX-2
- PN mang thai và cho con bú
- Rối loạn chức năng gan nặng (albumin huyết thanh < 25 g/l hoặc điểm Child - Pugh ≥ 10).
- Bệnh nhân suy thận có độ thanh thải creatinin ước tính < 30 ml/phút.
- Bệnh viêm ruột (Bệnh Crohn, viêm loét đại tràng)
- Suy tim sung huyết (NYHA II - IV).
- Bệnh thiếu máu cơ tim đã xác định, bệnh động mạch ngoại vi và/hoặc bệnh mạch máu não"
- Tiền sử bị hen, viêm mũi cấp tính, polyp mũi, phù thần kinh mạch, mày đay hoặc các phản ứng dạng dị ứng khác sau khi uống aspirin hoặc các thuốc chống viêm không steroid (NSAIDs) khác bao gồm ức chế COX-2
- PN mang thai và cho con bú
- Rối loạn chức năng gan nặng (albumin huyết thanh < 25 g/l hoặc điểm Child - Pugh ≥ 10).
- Bệnh nhân suy thận có độ thanh thải creatinin ước tính < 30 ml/phút.
- Bệnh viêm ruột (Bệnh Crohn, viêm loét đại tràng)
- Suy tim sung huyết (NYHA II - IV).
- Bệnh thiếu máu cơ tim đã xác định, bệnh động mạch ngoại vi và/hoặc bệnh mạch máu não"
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
Chưa khai báo trong danh mục bệnh viện.
Tài liệu PDF của thuốc
Tài liệu đính kèm hồ sơ thuốc
File PDF do quản trị viên đính kèm cho thuốc này.