Hồ sơ thuốc
A.T Rosuvastatin 20
Rosuvastatin · 20mg · Viên nén bao phim
Thông tin cơ bản
- Hoạt chất
- Rosuvastatin
- ATC
- Hàm lượng
- 20mg
- Dạng bào chế
- Viên nén bao phim
- Đường dùng
- Uống
- Số đăng ký
- 893110276123
- Nhà đăng ký
- CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM
- Mã Khoa Dược
- Nhà sản xuất
- Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
"- Tăng cholesterol máu nguyên phát (loại Ila) kể cả tăng cholesterol máu gia đình kiểu dị hợp tử hoặc rối loạn lipid máu hỗn hợp (loại lIb)
- Điều trị bổ trợ chế độ ăn kiêng cho những bệnh nhân người lớn có tăng triglyceride
- Tăng cholesterol máu gia đình kiểu đồng hợp tử: dùng hỗ trợ chế độ ăn kiêng và các biện pháp
- Điều trị bổ trợ cho chế độ ăn kiêng nhằm làm chậm tiến triển của bệnh xơ vữa động mạch ở bệnh nhân người lớn như làm giảm cholesterol toàn phần và LDL-C để đạt mục tiêu
- Phòng ngừa biến cố tim mạch ở những bệnh nhân được đánh giá là có nguy cơ cao bị tai biến tim mạch đầu tiên"
- Điều trị bổ trợ chế độ ăn kiêng cho những bệnh nhân người lớn có tăng triglyceride
- Tăng cholesterol máu gia đình kiểu đồng hợp tử: dùng hỗ trợ chế độ ăn kiêng và các biện pháp
- Điều trị bổ trợ cho chế độ ăn kiêng nhằm làm chậm tiến triển của bệnh xơ vữa động mạch ở bệnh nhân người lớn như làm giảm cholesterol toàn phần và LDL-C để đạt mục tiêu
- Phòng ngừa biến cố tim mạch ở những bệnh nhân được đánh giá là có nguy cơ cao bị tai biến tim mạch đầu tiên"
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
"- Bệnh nhân gan tiến triển kể cả tăng transaminase huyết thanh và khi nồng độ tăng 3 lần giới hạn trên của mức bình thường.
- Tính an toàn và hiệu quả của Rosuvastatin ở trẻ em chưa dậy thì hoặc dưới 10 tuổi chưa được đánh giá
- Bệnh nhân suy thận nặng (<30 ml/phút)
- Phụ nữ có thai và cho con bú
- Liều 40mg/ngày CCĐ cho các trường hợp: suy thận mức độ trung bình (< 60 ml/phút), suy giáp, rối loạn cơ có tính chất gia đình, tiền sử tổn thương cơ khí sử dụng các thuốc ức chế HMG-CoA"
- Tính an toàn và hiệu quả của Rosuvastatin ở trẻ em chưa dậy thì hoặc dưới 10 tuổi chưa được đánh giá
- Bệnh nhân suy thận nặng (<30 ml/phút)
- Phụ nữ có thai và cho con bú
- Liều 40mg/ngày CCĐ cho các trường hợp: suy thận mức độ trung bình (< 60 ml/phút), suy giáp, rối loạn cơ có tính chất gia đình, tiền sử tổn thương cơ khí sử dụng các thuốc ức chế HMG-CoA"
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
Chưa khai báo trong danh mục bệnh viện.
Tài liệu PDF của thuốc
Tài liệu đính kèm hồ sơ thuốc
File PDF do quản trị viên đính kèm cho thuốc này.