Hồ sơ thuốc
A.T Nitroglycerin inj
Glyceryl trinitrat(Nitroglycerin) · 5mg/5ml · Dung dịch tiêm
Thông tin cơ bản
- Hoạt chất
- Glyceryl trinitrat(Nitroglycerin)
- ATC
- Hàm lượng
- 5mg/5ml
- Dạng bào chế
- Dung dịch tiêm
- Đường dùng
- Tiêm
- Số đăng ký
- 893110590824
- Nhà đăng ký
- CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SALA
- Mã Khoa Dược
- Nhà sản xuất
- Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
- Nước sản xuất
Chỉ định
"- Kiểm soát tăng huyết áp trước khi phẫu thuật, đặc biệt là trong các phẫu thuật sâu như phẫu thuật tim mạch, phẫu thuật nội khí quản, phẫu thuật tim nhân tạo, và các thủ thuật liên quan đến phẫu thuật tim mạch.
- Điều trị suy tim sung huyết kết hợp với nhồi máu cơ tim cấp tính.
- Điều trị đau thắt ngực không ổn định ở những bệnh nhân không đáp ứng với thuốc nitrat hữu cơ hoặc thuốc chẹn beta.
- Giảm huyết áp trong quá trình phẫu thuật."
- Điều trị suy tim sung huyết kết hợp với nhồi máu cơ tim cấp tính.
- Điều trị đau thắt ngực không ổn định ở những bệnh nhân không đáp ứng với thuốc nitrat hữu cơ hoặc thuốc chẹn beta.
- Giảm huyết áp trong quá trình phẫu thuật."
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
"- Huyết áp thấp, trụy tim mạch
- Thiếu máu nặng
- Tăng áp lực nội sọ do chấn thương đầy hoặc xuất huyết não
- Nhồi máu cơ tim thất phải
- Hẹp van động mạch chủ, bệnh cơ tim phì đại tắc nghẽn
- Viêm màng ngoài tim co thắt
- Glaucoma góc đóng
- Bệnh nhân sử dụng sildenafil hoặc thuốc ức chế phosphodiesterase điều trị rối loạn cương dương hoặc tăng huyết áp động mạch phổi"
- Thiếu máu nặng
- Tăng áp lực nội sọ do chấn thương đầy hoặc xuất huyết não
- Nhồi máu cơ tim thất phải
- Hẹp van động mạch chủ, bệnh cơ tim phì đại tắc nghẽn
- Viêm màng ngoài tim co thắt
- Glaucoma góc đóng
- Bệnh nhân sử dụng sildenafil hoặc thuốc ức chế phosphodiesterase điều trị rối loạn cương dương hoặc tăng huyết áp động mạch phổi"
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
Chưa khai báo trong danh mục bệnh viện.
Tài liệu PDF của thuốc
Tài liệu đính kèm hồ sơ thuốc
File PDF do quản trị viên đính kèm cho thuốc này.