C08 - U ác tính ở tuyến nước bọt chính khác và/hoặc không xác định
U ác tính
Thông tin ICD-10
- Mã ICD
- C08
- Tên bệnh
- U ác tính ở tuyến nước bọt chính khác và/hoặc không xác định
- Nhóm bệnh
- U ác tính
- Chuyên khoa
- —
- Hiệu lực
- Có
- Mãn tính
- Có
Mô tả / hướng dẫn mã hóa
Chương II: U tân sinh
Khối C00-C97: U ác tính
Tiểu khối cấp 1 C00-C75: U ác tính, được chẩn đoán xác định hay nghi ngờ là nguyên phát, ở vị trí xác định, ngoại trừ ở mô hệ lympho, cơ quan tạo máu và mô liên quan
Tiểu khối cấp 2 C00-C14: U ác tính ở môi, khoang miệng và họng
Nhóm bệnh 3 ký tự C08: U ác tính ở tuyến nước bọt chính khác và/hoặc không xác định
Hướng dẫn mã hóa bổ sung WHO 2019: - Loại trừ: U ác tính ở tuyến nước bọt phụ xác định phân loại dựa theo vị trí giải phẫu
- U ác tính ở tuyến nước bọt phụ không xác định khác (C06.9)
- Tuyến mang tai (C07)
Lưu ý: Không sử dụng mã này nếu có mã 4 hoặc 5 ký tự cụ thể hơn.
Ghi chú dữ liệu cũ: Tên theo Thông tư số 34/2013/TT-BYT: Bệnh ung thư các loại
Khối C00-C97: U ác tính
Tiểu khối cấp 1 C00-C75: U ác tính, được chẩn đoán xác định hay nghi ngờ là nguyên phát, ở vị trí xác định, ngoại trừ ở mô hệ lympho, cơ quan tạo máu và mô liên quan
Tiểu khối cấp 2 C00-C14: U ác tính ở môi, khoang miệng và họng
Nhóm bệnh 3 ký tự C08: U ác tính ở tuyến nước bọt chính khác và/hoặc không xác định
Hướng dẫn mã hóa bổ sung WHO 2019: - Loại trừ: U ác tính ở tuyến nước bọt phụ xác định phân loại dựa theo vị trí giải phẫu
- U ác tính ở tuyến nước bọt phụ không xác định khác (C06.9)
- Tuyến mang tai (C07)
Lưu ý: Không sử dụng mã này nếu có mã 4 hoặc 5 ký tự cụ thể hơn.
Ghi chú dữ liệu cũ: Tên theo Thông tư số 34/2013/TT-BYT: Bệnh ung thư các loại
Thuốc liên quan mã ICD này
0 liên kếtChưa liên kết thuốc theo cấu trúc quan hệ mới. Quản trị viên có thể bổ sung tại Danh mục BV & BHYT.