A41 - Nhiễm trùng hệ thống khác
Bệnh nhiễm khuẩn khác
Thông tin ICD-10
- Mã ICD
- A41
- Tên bệnh
- Nhiễm trùng hệ thống khác
- Nhóm bệnh
- Bệnh nhiễm khuẩn khác
- Chuyên khoa
- —
- Hiệu lực
- Có
- Mãn tính
- Không
Mô tả / hướng dẫn mã hóa
Chương I: Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng
Khối A30-A49: Bệnh nhiễm khuẩn khác
Nhóm bệnh 3 ký tự A41: Nhiễm trùng hệ thống khác
Hướng dẫn mã hóa bổ sung WHO 2019: Nếu muốn, có thể sử dụng mã bổ sung (R57.2) để xác định sốc nhiễm khuẩn.
- Loại trừ: vãng khuẩn huyết không xác định khác (A49.9)
+ khi chuyển dạ (O75.3)
+ sau:
++ nạo thai hoặc thai ngoài tử cung hoặc thai trứng (O03-O07, O08.0)
++ tiêm chủng (T88.0)
++ truyền dịch, truyền máu hoặc tiêm truyền để điều trị (T80.2)
+ nhiễm trùng hệ thống (do) (ở) những trường hợp sau:
++ nhiễm khuẩn actinomyces (A42.7)
++ bệnh than (A22.7)
++ bệnh nấm candida (B37.7)
++ nhiễm khuẩn erysipelothrix (A26.7)
++ nhiễm khuẩn Yersinia ngoài ruột (A28.2)
++ nhiễm lậu cầu (A54.8)
++ nhiễm virus herpes [herpes simplex] (B00.7)
++ nhiễm listeria (A32.7)
++ não mô cầu (A39.2-A39.4)
++ sơ sinh (P36.-)
++ sau can thiệp (T81.4)
++ hậu sản (O85)
++ nhiễm khuẩn liên cầu [streptococcus] (A40.-)
++ bệnh tularaemia toàn thân (A21.7)
+ Nhiễm trùng do:
++ bệnh melioidosis [bệnh Whitmore] (A24.1)
++ dịch hạch (A20.7)
++ hội chứng sốc nhiễm độc (A48.3)
Lưu ý: Không sử dụng mã này nếu có mã 4 hoặc 5 ký tự cụ thể hơn.
Khối A30-A49: Bệnh nhiễm khuẩn khác
Nhóm bệnh 3 ký tự A41: Nhiễm trùng hệ thống khác
Hướng dẫn mã hóa bổ sung WHO 2019: Nếu muốn, có thể sử dụng mã bổ sung (R57.2) để xác định sốc nhiễm khuẩn.
- Loại trừ: vãng khuẩn huyết không xác định khác (A49.9)
+ khi chuyển dạ (O75.3)
+ sau:
++ nạo thai hoặc thai ngoài tử cung hoặc thai trứng (O03-O07, O08.0)
++ tiêm chủng (T88.0)
++ truyền dịch, truyền máu hoặc tiêm truyền để điều trị (T80.2)
+ nhiễm trùng hệ thống (do) (ở) những trường hợp sau:
++ nhiễm khuẩn actinomyces (A42.7)
++ bệnh than (A22.7)
++ bệnh nấm candida (B37.7)
++ nhiễm khuẩn erysipelothrix (A26.7)
++ nhiễm khuẩn Yersinia ngoài ruột (A28.2)
++ nhiễm lậu cầu (A54.8)
++ nhiễm virus herpes [herpes simplex] (B00.7)
++ nhiễm listeria (A32.7)
++ não mô cầu (A39.2-A39.4)
++ sơ sinh (P36.-)
++ sau can thiệp (T81.4)
++ hậu sản (O85)
++ nhiễm khuẩn liên cầu [streptococcus] (A40.-)
++ bệnh tularaemia toàn thân (A21.7)
+ Nhiễm trùng do:
++ bệnh melioidosis [bệnh Whitmore] (A24.1)
++ dịch hạch (A20.7)
++ hội chứng sốc nhiễm độc (A48.3)
Lưu ý: Không sử dụng mã này nếu có mã 4 hoặc 5 ký tự cụ thể hơn.
Thuốc liên quan mã ICD này
0 liên kếtChưa liên kết thuốc theo cấu trúc quan hệ mới. Quản trị viên có thể bổ sung tại Danh mục BV & BHYT.