D14.0 - U lành ở tai giữa, hốc mũi và/hoặc xoang phụ
U lành tính
Thông tin ICD-10
- Mã ICD
- D14.0
- Tên bệnh
- U lành ở tai giữa, hốc mũi và/hoặc xoang phụ
- Nhóm bệnh
- U lành tính
- Chuyên khoa
- —
- Hiệu lực
- Có
- Mãn tính
- Không
Mô tả / hướng dẫn mã hóa
Chương II: U tân sinh
Khối D10-D36: U lành tính
Nhóm bệnh 3 ký tự D14: U lành ở tai giữa và/hoặc hệ hô hấp
Hướng dẫn mã hóa bổ sung WHO 2019: - Sụn mũi
- Loại trừ: ống tai (ngoài) (D22.2, D23.2)
+ xương của:
++ tai (D16.4)
++ mũi (D16.4)
+ sụn tai (D21.0)
+ tai (ngoài da) (D22.2, D23.2)
+ mũi:
++ không xác định khác (D36.7)
++ da (D22.3, D23.3)
+ hành khứu giác (D33.3)
+ polyp của:
++ xoang phụ (J33.8)
++ tai (giữa) (H74.4)
++ mũi (hốc) (J33.-)
+ bờ sau của vách ngăn và/hoặc cửa mũi sau (D10.6)
Khối D10-D36: U lành tính
Nhóm bệnh 3 ký tự D14: U lành ở tai giữa và/hoặc hệ hô hấp
Hướng dẫn mã hóa bổ sung WHO 2019: - Sụn mũi
- Loại trừ: ống tai (ngoài) (D22.2, D23.2)
+ xương của:
++ tai (D16.4)
++ mũi (D16.4)
+ sụn tai (D21.0)
+ tai (ngoài da) (D22.2, D23.2)
+ mũi:
++ không xác định khác (D36.7)
++ da (D22.3, D23.3)
+ hành khứu giác (D33.3)
+ polyp của:
++ xoang phụ (J33.8)
++ tai (giữa) (H74.4)
++ mũi (hốc) (J33.-)
+ bờ sau của vách ngăn và/hoặc cửa mũi sau (D10.6)
Thuốc liên quan mã ICD này
0 liên kếtChưa liên kết thuốc theo cấu trúc quan hệ mới. Quản trị viên có thể bổ sung tại Danh mục BV & BHYT.