C76 - U ác tính ở vị trí khác và/hoặc không rõ ràng
U ác tính
Thông tin ICD-10
- Mã ICD
- C76
- Tên bệnh
- U ác tính ở vị trí khác và/hoặc không rõ ràng
- Nhóm bệnh
- U ác tính
- Chuyên khoa
- —
- Hiệu lực
- Có
- Mãn tính
- Có
Mô tả / hướng dẫn mã hóa
Chương II: U tân sinh
Khối C00-C97: U ác tính
Tiểu khối cấp 1 C76-C80: U ác tính ở vị trí không rõ ràng, thứ phát và không xác định
Nhóm bệnh 3 ký tự C76: U ác tính ở vị trí khác và/hoặc không rõ ràng
Hướng dẫn mã hóa bổ sung WHO 2019: - Loại trừ: u ác tính của:
+ hệ niệu sinh dục không xác định khác:
++ nữ (C57.9)
++ nam (C63.9)
+ hệ lympho, mô tạo huyết và/hoặc các mô liên quan (C81.- - C96.-)
+ vị trí không xác định (C80.-)
Lưu ý: Không sử dụng mã này nếu có mã 4 hoặc 5 ký tự cụ thể hơn.
Ghi chú dữ liệu cũ: Tên theo Thông tư số 34/2013/TT-BYT: Bệnh ung thư các loại
Khối C00-C97: U ác tính
Tiểu khối cấp 1 C76-C80: U ác tính ở vị trí không rõ ràng, thứ phát và không xác định
Nhóm bệnh 3 ký tự C76: U ác tính ở vị trí khác và/hoặc không rõ ràng
Hướng dẫn mã hóa bổ sung WHO 2019: - Loại trừ: u ác tính của:
+ hệ niệu sinh dục không xác định khác:
++ nữ (C57.9)
++ nam (C63.9)
+ hệ lympho, mô tạo huyết và/hoặc các mô liên quan (C81.- - C96.-)
+ vị trí không xác định (C80.-)
Lưu ý: Không sử dụng mã này nếu có mã 4 hoặc 5 ký tự cụ thể hơn.
Ghi chú dữ liệu cũ: Tên theo Thông tư số 34/2013/TT-BYT: Bệnh ung thư các loại
Thuốc liên quan mã ICD này
0 liên kếtChưa liên kết thuốc theo cấu trúc quan hệ mới. Quản trị viên có thể bổ sung tại Danh mục BV & BHYT.