C58 - U ác tính ở rau thai [nhau thai]
U ác tính
Thông tin ICD-10
- Mã ICD
- C58
- Tên bệnh
- U ác tính ở rau thai [nhau thai]
- Nhóm bệnh
- U ác tính
- Chuyên khoa
- —
- Hiệu lực
- Có
- Mãn tính
- Có
Mô tả / hướng dẫn mã hóa
Chương II: U tân sinh
Khối C00-C97: U ác tính
Tiểu khối cấp 1 C00-C75: U ác tính, được chẩn đoán xác định hay nghi ngờ là nguyên phát, ở vị trí xác định, ngoại trừ ở mô hệ lympho, cơ quan tạo máu và mô liên quan
Tiểu khối cấp 2 C51-C58: U ác tính ở cơ quan sinh dục nữ
Nhóm bệnh 3 ký tự C58: U ác tính ở rau thai [nhau thai]
Hướng dẫn mã hóa bổ sung WHO 2019: - Bao gồm: Ung thư biểu mô rau thai không xác định khác
- Ung thư rau không xác định khác
- Loại trừ: u tuyến màng đệm (xâm lấn) (D39.2)
+ thai trứng:
++ không xác định khác (O01.9)
++ xâm lấn (D39.2)
++ ác tính (D39.2)
Lưu ý: Mã bệnh chỉ có hoặc chủ yếu có ở nữ giới.
Ghi chú dữ liệu cũ: Tên theo Thông tư số 34/2013/TT-BYT: Bệnh ung thư các loại
Khối C00-C97: U ác tính
Tiểu khối cấp 1 C00-C75: U ác tính, được chẩn đoán xác định hay nghi ngờ là nguyên phát, ở vị trí xác định, ngoại trừ ở mô hệ lympho, cơ quan tạo máu và mô liên quan
Tiểu khối cấp 2 C51-C58: U ác tính ở cơ quan sinh dục nữ
Nhóm bệnh 3 ký tự C58: U ác tính ở rau thai [nhau thai]
Hướng dẫn mã hóa bổ sung WHO 2019: - Bao gồm: Ung thư biểu mô rau thai không xác định khác
- Ung thư rau không xác định khác
- Loại trừ: u tuyến màng đệm (xâm lấn) (D39.2)
+ thai trứng:
++ không xác định khác (O01.9)
++ xâm lấn (D39.2)
++ ác tính (D39.2)
Lưu ý: Mã bệnh chỉ có hoặc chủ yếu có ở nữ giới.
Ghi chú dữ liệu cũ: Tên theo Thông tư số 34/2013/TT-BYT: Bệnh ung thư các loại
Thuốc liên quan mã ICD này
0 liên kếtChưa liên kết thuốc theo cấu trúc quan hệ mới. Quản trị viên có thể bổ sung tại Danh mục BV & BHYT.