C41.0 - U ác tính ở xương sọ và/hoặc xương mặt
U ác tính
Thông tin ICD-10
- Mã ICD
- C41.0
- Tên bệnh
- U ác tính ở xương sọ và/hoặc xương mặt
- Nhóm bệnh
- U ác tính
- Chuyên khoa
- —
- Hiệu lực
- Có
- Mãn tính
- Có
Mô tả / hướng dẫn mã hóa
Chương II: U tân sinh
Khối C00-C97: U ác tính
Tiểu khối cấp 1 C00-C75: U ác tính, được chẩn đoán xác định hay nghi ngờ là nguyên phát, ở vị trí xác định, ngoại trừ ở mô hệ lympho, cơ quan tạo máu và mô liên quan
Tiểu khối cấp 2 C40-C41: U ác tính ở xương và sụn khớp
Nhóm bệnh 3 ký tự C41: U ác tính ở vị trí khác và/hoặc không xác định ở xương và/hoặc sụn khớp
Hướng dẫn mã hóa bổ sung WHO 2019: - Xương hàm trên
- Xương hốc mắt
- Loại trừ: ung thư biểu mô, bất kỳ loại nào ngoại trừ khối u trong xương hoặc cơ quan tạo răng ở:
++ xoang hàm (C31.0)
++ xương hàm trên (C03.0)
++ xương hàm (dưới) (C41.1)
Khối C00-C97: U ác tính
Tiểu khối cấp 1 C00-C75: U ác tính, được chẩn đoán xác định hay nghi ngờ là nguyên phát, ở vị trí xác định, ngoại trừ ở mô hệ lympho, cơ quan tạo máu và mô liên quan
Tiểu khối cấp 2 C40-C41: U ác tính ở xương và sụn khớp
Nhóm bệnh 3 ký tự C41: U ác tính ở vị trí khác và/hoặc không xác định ở xương và/hoặc sụn khớp
Hướng dẫn mã hóa bổ sung WHO 2019: - Xương hàm trên
- Xương hốc mắt
- Loại trừ: ung thư biểu mô, bất kỳ loại nào ngoại trừ khối u trong xương hoặc cơ quan tạo răng ở:
++ xoang hàm (C31.0)
++ xương hàm trên (C03.0)
++ xương hàm (dưới) (C41.1)
Thuốc liên quan mã ICD này
0 liên kếtChưa liên kết thuốc theo cấu trúc quan hệ mới. Quản trị viên có thể bổ sung tại Danh mục BV & BHYT.