C39 - U ác tính ở những vị trí khác và/hoặc không rõ ràng của hệ hô hấp và/hoặc cơ quan trong khoang ngực
U ác tính
Thông tin ICD-10
- Mã ICD
- C39
- Tên bệnh
- U ác tính ở những vị trí khác và/hoặc không rõ ràng của hệ hô hấp và/hoặc cơ quan trong khoang ngực
- Nhóm bệnh
- U ác tính
- Chuyên khoa
- —
- Hiệu lực
- Có
- Mãn tính
- Có
Mô tả / hướng dẫn mã hóa
Chương II: U tân sinh
Khối C00-C97: U ác tính
Tiểu khối cấp 1 C00-C75: U ác tính, được chẩn đoán xác định hay nghi ngờ là nguyên phát, ở vị trí xác định, ngoại trừ ở mô hệ lympho, cơ quan tạo máu và mô liên quan
Tiểu khối cấp 2 C30-C39: U ác tính ở cơ quan hô hấp và trong lồng ngực
Nhóm bệnh 3 ký tự C39: U ác tính ở những vị trí khác và/hoặc không rõ ràng của hệ hô hấp và/hoặc cơ quan trong khoang ngực
Hướng dẫn mã hóa bổ sung WHO 2019: - Loại trừ: trong lồng ngực không xác định khác (C76.1)
+ lồng ngực không xác định khác (C76.1)
Lưu ý: Không sử dụng mã này nếu có mã 4 hoặc 5 ký tự cụ thể hơn.
Ghi chú dữ liệu cũ: Tên theo Thông tư số 34/2013/TT-BYT: Bệnh ung thư các loại
Khối C00-C97: U ác tính
Tiểu khối cấp 1 C00-C75: U ác tính, được chẩn đoán xác định hay nghi ngờ là nguyên phát, ở vị trí xác định, ngoại trừ ở mô hệ lympho, cơ quan tạo máu và mô liên quan
Tiểu khối cấp 2 C30-C39: U ác tính ở cơ quan hô hấp và trong lồng ngực
Nhóm bệnh 3 ký tự C39: U ác tính ở những vị trí khác và/hoặc không rõ ràng của hệ hô hấp và/hoặc cơ quan trong khoang ngực
Hướng dẫn mã hóa bổ sung WHO 2019: - Loại trừ: trong lồng ngực không xác định khác (C76.1)
+ lồng ngực không xác định khác (C76.1)
Lưu ý: Không sử dụng mã này nếu có mã 4 hoặc 5 ký tự cụ thể hơn.
Ghi chú dữ liệu cũ: Tên theo Thông tư số 34/2013/TT-BYT: Bệnh ung thư các loại
Thuốc liên quan mã ICD này
0 liên kếtChưa liên kết thuốc theo cấu trúc quan hệ mới. Quản trị viên có thể bổ sung tại Danh mục BV & BHYT.