C32.1 - U ác tính ở vùng trên thanh môn
U ác tính
Thông tin ICD-10
- Mã ICD
- C32.1
- Tên bệnh
- U ác tính ở vùng trên thanh môn
- Nhóm bệnh
- U ác tính
- Chuyên khoa
- —
- Hiệu lực
- Có
- Mãn tính
- Có
Mô tả / hướng dẫn mã hóa
Chương II: U tân sinh
Khối C00-C97: U ác tính
Tiểu khối cấp 1 C00-C75: U ác tính, được chẩn đoán xác định hay nghi ngờ là nguyên phát, ở vị trí xác định, ngoại trừ ở mô hệ lympho, cơ quan tạo máu và mô liên quan
Tiểu khối cấp 2 C30-C39: U ác tính ở cơ quan hô hấp và trong lồng ngực
Nhóm bệnh 3 ký tự C32: U ác tính ở thanh quản
Hướng dẫn mã hóa bổ sung WHO 2019: - Nếp sụn phễu - nắp thanh quản, phía thanh quản
- Nắp thanh quản (phần trên xương móng) không xác định khác
- Thanh quản ngoài
- Dây thanh giả
- Mặt sau (mặt thanh quản) của nắp thanh quản
- Dải não thất
- Loại trừ: mặt trước nắp thanh môn (C10.1)
+ nếp sụn phễu - nắp thanh quản:
++ không xác định khác (C13.1)
++ phía hạ họng (C13.1)
++ vùng rìa (C13.1)
Khối C00-C97: U ác tính
Tiểu khối cấp 1 C00-C75: U ác tính, được chẩn đoán xác định hay nghi ngờ là nguyên phát, ở vị trí xác định, ngoại trừ ở mô hệ lympho, cơ quan tạo máu và mô liên quan
Tiểu khối cấp 2 C30-C39: U ác tính ở cơ quan hô hấp và trong lồng ngực
Nhóm bệnh 3 ký tự C32: U ác tính ở thanh quản
Hướng dẫn mã hóa bổ sung WHO 2019: - Nếp sụn phễu - nắp thanh quản, phía thanh quản
- Nắp thanh quản (phần trên xương móng) không xác định khác
- Thanh quản ngoài
- Dây thanh giả
- Mặt sau (mặt thanh quản) của nắp thanh quản
- Dải não thất
- Loại trừ: mặt trước nắp thanh môn (C10.1)
+ nếp sụn phễu - nắp thanh quản:
++ không xác định khác (C13.1)
++ phía hạ họng (C13.1)
++ vùng rìa (C13.1)
Thuốc liên quan mã ICD này
0 liên kếtChưa liên kết thuốc theo cấu trúc quan hệ mới. Quản trị viên có thể bổ sung tại Danh mục BV & BHYT.