C30.1 - U ác tính ở tai giữa
U ác tính
Thông tin ICD-10
- Mã ICD
- C30.1
- Tên bệnh
- U ác tính ở tai giữa
- Nhóm bệnh
- U ác tính
- Chuyên khoa
- —
- Hiệu lực
- Có
- Mãn tính
- Có
Mô tả / hướng dẫn mã hóa
Chương II: U tân sinh
Khối C00-C97: U ác tính
Tiểu khối cấp 1 C00-C75: U ác tính, được chẩn đoán xác định hay nghi ngờ là nguyên phát, ở vị trí xác định, ngoại trừ ở mô hệ lympho, cơ quan tạo máu và mô liên quan
Tiểu khối cấp 2 C30-C39: U ác tính ở cơ quan hô hấp và trong lồng ngực
Nhóm bệnh 3 ký tự C30: U ác tính ở khoang mũi và/hoặc tai giữa
Hướng dẫn mã hóa bổ sung WHO 2019: - Vòi nhĩ [vòi Eustache]
- Tai trong
- Xoang chũm
- Loại trừ: ống tai (ngoài) (C43.2, C44.2)
+ xương tai (ống tai) (C41.0)
+ sụn tai (C49.0)
+ da của tai (ngoài) (C43.2, C44.2)
Khối C00-C97: U ác tính
Tiểu khối cấp 1 C00-C75: U ác tính, được chẩn đoán xác định hay nghi ngờ là nguyên phát, ở vị trí xác định, ngoại trừ ở mô hệ lympho, cơ quan tạo máu và mô liên quan
Tiểu khối cấp 2 C30-C39: U ác tính ở cơ quan hô hấp và trong lồng ngực
Nhóm bệnh 3 ký tự C30: U ác tính ở khoang mũi và/hoặc tai giữa
Hướng dẫn mã hóa bổ sung WHO 2019: - Vòi nhĩ [vòi Eustache]
- Tai trong
- Xoang chũm
- Loại trừ: ống tai (ngoài) (C43.2, C44.2)
+ xương tai (ống tai) (C41.0)
+ sụn tai (C49.0)
+ da của tai (ngoài) (C43.2, C44.2)
Thuốc liên quan mã ICD này
0 liên kếtChưa liên kết thuốc theo cấu trúc quan hệ mới. Quản trị viên có thể bổ sung tại Danh mục BV & BHYT.