C15 - U ác tính ở thực quản
U ác tính
Thông tin ICD-10
- Mã ICD
- C15
- Tên bệnh
- U ác tính ở thực quản
- Nhóm bệnh
- U ác tính
- Chuyên khoa
- —
- Hiệu lực
- Có
- Mãn tính
- Có
Mô tả / hướng dẫn mã hóa
Chương II: U tân sinh
Khối C00-C97: U ác tính
Tiểu khối cấp 1 C00-C75: U ác tính, được chẩn đoán xác định hay nghi ngờ là nguyên phát, ở vị trí xác định, ngoại trừ ở mô hệ lympho, cơ quan tạo máu và mô liên quan
Tiểu khối cấp 2 C15-C26: U ác tính ở cơ quan tiêu hóa
Nhóm bệnh 3 ký tự C15: U ác tính ở thực quản
Hướng dẫn mã hóa bổ sung WHO 2019: Lưu ý:
Có hai cách phân loại chi tiết để lựa chọn được sử dụng:
.0 đến .2 theo mô tả giải phẫu
.3 đến .5 theo phần ba
Nguyên tắc chung khi phân chia là các nhóm nên được loại trừ lẫn nhau, tuy nhiên có sư khác biệt trong các phân chia này là do cả 2 loại thuật ngữ đều được sử dụng, nhưng kết quả phân chia theo giải phẫu lại không giống nhau.
Lưu ý: Không sử dụng mã này nếu có mã 4 hoặc 5 ký tự cụ thể hơn.
Ghi chú dữ liệu cũ: Tên theo Thông tư số 34/2013/TT-BYT: Bệnh ung thư các loại
Khối C00-C97: U ác tính
Tiểu khối cấp 1 C00-C75: U ác tính, được chẩn đoán xác định hay nghi ngờ là nguyên phát, ở vị trí xác định, ngoại trừ ở mô hệ lympho, cơ quan tạo máu và mô liên quan
Tiểu khối cấp 2 C15-C26: U ác tính ở cơ quan tiêu hóa
Nhóm bệnh 3 ký tự C15: U ác tính ở thực quản
Hướng dẫn mã hóa bổ sung WHO 2019: Lưu ý:
Có hai cách phân loại chi tiết để lựa chọn được sử dụng:
.0 đến .2 theo mô tả giải phẫu
.3 đến .5 theo phần ba
Nguyên tắc chung khi phân chia là các nhóm nên được loại trừ lẫn nhau, tuy nhiên có sư khác biệt trong các phân chia này là do cả 2 loại thuật ngữ đều được sử dụng, nhưng kết quả phân chia theo giải phẫu lại không giống nhau.
Lưu ý: Không sử dụng mã này nếu có mã 4 hoặc 5 ký tự cụ thể hơn.
Ghi chú dữ liệu cũ: Tên theo Thông tư số 34/2013/TT-BYT: Bệnh ung thư các loại
Thuốc liên quan mã ICD này
0 liên kếtChưa liên kết thuốc theo cấu trúc quan hệ mới. Quản trị viên có thể bổ sung tại Danh mục BV & BHYT.